月事 đọc là yuè shì, nghĩa là kinh nguyệt; hành kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 月事
月事 nghĩa là gì?
月事 (yuè shì) nghĩa là kinh nguyệt; hành kinh.
Cách viết 月事 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 月, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.