XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屈指可数 đọc là qū zhǐ - kě shǔ, nghĩa là nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 屈指可数

屈指可数 nghĩa là gì?

屈指可数 (qū zhǐ - kě shǔ) nghĩa là nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít.

Cách viết 屈指可数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屈, 指, 可, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.