XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屋外 đọc là wū wài, nghĩa là ngoài trời; bên ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屋外

[wū wài] [屋 外]

ngoài trời; bên ngoài

屋外风雨交加,屋里却十分温暖。

wū wài fēng yǔ jiāo jiā, wū lǐ què shí fēn wēn nuǎn.

Bên ngoài gió mưa tơi bời, nhưng trong nhà lại vô cùng ấm áp.

屋外突然传来尖锐的刹车声。

wū wài tū rán chuán lái jiān ruì de shā chē shēng.

Ngoài nhà bất ngờ vang lên tiếng phanh xe chói tai.

屋外成天下着大雨,路面积水严重。

wū wài chéng tiān xià zhe dà yǔ, lù miàn jī shuǐ yán zhòng.

Bên ngoài cả ngày mưa lớn, mặt đường ngập nước nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 屋外

屋外 nghĩa là gì?

屋外 (wū wài) nghĩa là ngoài trời; bên ngoài.

Cách viết 屋外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屋, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.