XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在户外 đọc là zài hù wài, nghĩa là ngoài trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在户外

[zài hù wài] [TẠI 户 外]

ngoài trời

工人们冒着大雨在户外抢修。

gōng rén men mào zhe dà yǔ zài hù wài qiǎng xiū.

Các công nhân đội mưa lớn sửa chữa khẩn cấp ngoài trời.

冬天在户外站久了,双腿都走得有些发僵。

dōng tiān zài hù wài zhàn jiǔ le, shuāng tuǐ dōu zǒu de yǒu xiē fā jiāng.

Đứng ngoài trời mùa đông lâu, hai chân đi lại đều có phần bị cứng đơ.

Hỏi đáp về từ 在户外

在户外 nghĩa là gì?

在户外 (zài hù wài) nghĩa là ngoài trời.

Cách viết 在户外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 户, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.