XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屏息 đọc là bǐng xī, nghĩa là nín thở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屏息

[bǐng xī] [屏 息]

nín thở

运动员们站在起跑线上,屏息等待发令枪响。

yùn dòng yuán men zhàn zài qǐ pǎo xiàn shàng, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng xiǎng.

Các vận động viên đứng tại vạch xuất phát, nín thở chờ tiếng súng hiệu vang lên.

运动员们站在跑道的起跑线前,屏息等待发令枪声响起。

yùn dòng yuán men zhàn zài pǎo dào de qǐ pǎo xiàn qián, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng shēng xiǎng qǐ.

Các vận động viên đứng trước vạch xuất phát của đường chạy, nín thở chờ tiếng súng hiệu lệnh vang lên.

Hỏi đáp về từ 屏息

屏息 nghĩa là gì?

屏息 (bǐng xī) nghĩa là nín thở.

Cách viết 屏息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屏, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.