XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巡回演出 đọc là xún huí yǎn chū, nghĩa là (nhà hát, v.v.) lưu diễn; đang lưu diễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巡回演出

[xún huí yǎn chū] [巡 回 演 出]

(nhà hát, v.v.) lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động

这家著名的马戏团将在本市举办巡回演出。

zhè jiā zhù míng de mǎ xì tuán jiāng zài běn shì jǔ bàn xún huí yǎn chū.

Đoàn xiếc nổi tiếng này sẽ tổ chức biểu diễn lưu diễn tại thành phố.

Hỏi đáp về từ 巡回演出

巡回演出 nghĩa là gì?

巡回演出 (xún huí yǎn chū) nghĩa là (nhà hát, v.v.) lưu diễn; đang lưu diễn.

Cách viết 巡回演出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巡, 回, 演, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.