工程学 đọc là gōng chéng xué, nghĩa là kỹ thuật học; ngành kỹ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 工程学
工程学 nghĩa là gì?
工程学 (gōng chéng xué) nghĩa là kỹ thuật học; ngành kỹ thuật.
Cách viết 工程学 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 工, 程, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 工程学?
Thường gặp: 生物工程学 (shēng wù gōng chéng xué) – công nghệ sinh học.