XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差点 đọc là chà diǎn, nghĩa là hầu như; suýt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

差点

[chà diǎn] [差 点]

hầu như; suýt

拿回来了。我差点儿忘了拿走。

ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.

Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

她换了发型,我差点没认出她。

tā huàn le fà xíng, wǒ chà diǎn méi rèn chū tā.

Cô ấy đổi kiểu tóc, tôi suýt không nhận ra cô.

你说得对,我差点儿就马上租了。

nǐ shuō de duì, wǒ chà diǎn r jiù mǎ shàng zū le.

Cậu nói đúng, mình suýt chút nữa là thuê ngay rồi.

Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光

Hỏi đáp về từ 差点

差点 nghĩa là gì?

差点 (chà diǎn) nghĩa là hầu như; suýt.

Cách viết 差点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 差点?

Thường gặp: 差点儿 (chà diǎn r) – biến thể er hoá của 差点 (chà diǎn); 差点没 (chà diǎn méi) – hầu như.