XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差点没 đọc là chà diǎn méi, nghĩa là hầu như; suýt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

差点没

[chà diǎn méi] [差 点 没]

hầu như; suýt; tức là giống 差点 (chà diǎn)

她换了发型,我差点没认出她。

tā huàn le fà xíng, wǒ chà diǎn méi rèn chū tā.

Cô ấy đổi kiểu tóc, tôi suýt không nhận ra cô.

Hỏi đáp về từ 差点没

差点没 nghĩa là gì?

差点没 (chà diǎn méi) nghĩa là hầu như; suýt.

Cách viết 差点没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 点, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.