师范学院
[shī fàn xué yuàn] [SƯ 范 HỌC 院]
cao đẳng sư phạm; trường sư phạm
这所师范学院每年培养大批优秀教师。
zhè suǒ shī fàn xué yuàn měi nián péi yǎng dà pī yōu xiù jiào shī.Học viện sư phạm này hàng năm đào tạo lượng lớn giáo viên xuất sắc.
师范学院 đọc là shī fàn xué yuàn, nghĩa là cao đẳng sư phạm; trường sư phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shī fàn xué yuàn] [SƯ 范 HỌC 院]
cao đẳng sư phạm; trường sư phạm
这所师范学院每年培养大批优秀教师。
zhè suǒ shī fàn xué yuàn měi nián péi yǎng dà pī yōu xiù jiào shī.Học viện sư phạm này hàng năm đào tạo lượng lớn giáo viên xuất sắc.
师范学院 (shī fàn xué yuàn) nghĩa là cao đẳng sư phạm; trường sư phạm.
Viết lần lượt từng chữ 师, 范, 学, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 湛江师范学院 (zhàn jiāng shī fàn xué yuàn) – Đại học Sư phạm Trạm Giang; 韩山师范学院 (hán shān shī fàn xué yuàn) – Đại học Sư phạm Hanshan, Sán Đầu, Quảng Đông.