XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常态分布 đọc là cháng tài fēn bù, nghĩa là phân phối chuẩn (trong thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 常态分布

常态分布 nghĩa là gì?

常态分布 (cháng tài fēn bù) nghĩa là phân phối chuẩn (trong thống kê).

Cách viết 常态分布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 态, 分, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.