XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常态化 đọc là cháng tài huà, nghĩa là (thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

常态化

[cháng tài huà] [常 态 化]

(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn

你是说,这种断裂短时间内无法修复,甚至会常态化?

nǐ shì shuō, zhè zhǒng duàn liè duǎn shí jiān nèi wú fǎ xiū fù, shèn zhì huì cháng tài huà?

Ý cậu là, sự đứt gãy này trong thời gian ngắn không thể khắc phục, thậm chí sẽ trở thành trạng thái bình thường?

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

对啊,所以我想提议为队里建立常态化的心理干预机制。

duì a, suǒ yǐ wǒ xiǎng tí yì wèi duì lǐ jiàn lì cháng tài huà de xīn lǐ gān yù jī zhì.

Đúng thế, nên em muốn đề xuất thiết lập một cơ chế can thiệp tâm lý thường quy cho toàn đội.

Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ

小美,你看新闻了吗?电竞比赛要推行常态化兴奋剂检测了。

xiǎo měi, nǐ kàn xīn wén le ma? diàn jìng bǐ sài yào tuī xíng cháng tài huà xīng fèn jì jiǎn cè le.

Tiểu Mỹ, bạn xem tin tức chưa? Các giải đấu e-sports sắp triển khai kiểm tra doping thường xuyên rồi đấy.

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 常态化

常态化 nghĩa là gì?

常态化 (cháng tài huà) nghĩa là (thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.).

Cách viết 常态化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 态, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.