平安无事
[píng ān wú shì] [平 安 无 事]
bình an vô sự (thành ngữ)
看到大家平安无事,他心里舒畅多了。
kàn dào dà jiā píng ān wú shì, tā xīn lǐ shū chàng duō le.Thấy mọi người đều bình an vô sự, lòng anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
平安无事 đọc là píng ān wú shì, nghĩa là bình an vô sự (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng ān wú shì] [平 安 无 事]
bình an vô sự (thành ngữ)
看到大家平安无事,他心里舒畅多了。
kàn dào dà jiā píng ān wú shì, tā xīn lǐ shū chàng duō le.Thấy mọi người đều bình an vô sự, lòng anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
平安无事 (píng ān wú shì) nghĩa là bình an vô sự (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 平, 安, 无, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.