应急照射
[yìng jí zhào shè] [应 急 照 射]
phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
应急照射 đọc là yìng jí zhào shè, nghĩa là phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìng jí zhào shè] [应 急 照 射]
phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
应急照射 (yìng jí zhào shè) nghĩa là phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân).
Viết lần lượt từng chữ 应, 急, 照, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.