XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应接不暇 đọc là yìng jiē bù xiá, nghĩa là nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

应接不暇

[yìng jiē bù xiá] [应 接 BẤT 暇]

nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

难怪您看起来这么疲惫。学校的行政工作和科研任务确实让人应接不暇吧?

nán guài nín kàn qǐ lái zhè me pí bèi. xué xiào de xíng zhèng gōng zuò hé kē yán rèn wu què shí ràng rén yìng jiē bù xiá ba?

Thảo nào trông thầy mệt mỏi như vậy. Công việc hành chính và nhiệm vụ nghiên cứu khoa học ở trường quả thực khiến người ta không kịp trở tay nhỉ?

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

Hỏi đáp về từ 应接不暇

应接不暇 nghĩa là gì?

应接不暇 (yìng jiē bù xiá) nghĩa là nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.).

Cách viết 应接不暇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 接, 不, 暇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.