XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

康定 đọc là kāng dìng, nghĩa là huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

康定

[kāng dìng] [康 定]

huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Hỏi đáp về từ 康定

康定 nghĩa là gì?

康定 (kāng dìng) nghĩa là huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng).

Cách viết 康定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 康, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 康定?

Thường gặp: 康定县 (kāng dìng xiàn) – huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdz….