开台锣鼓
[kāi tái luó gǔ] [开 台 锣 鼓]
tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera
开台锣鼓 đọc là kāi tái luó gǔ, nghĩa là tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi tái luó gǔ] [开 台 锣 鼓]
tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera
开台锣鼓 (kāi tái luó gǔ) nghĩa là tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera.
Viết lần lượt từng chữ 开, 台, 锣, 鼓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.