XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异样 đọc là yì yàng, nghĩa là khác biệt; đặc biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

异样

[yì yàng] [异 样]

khác biệt; đặc biệt

记者敏锐地察觉到了现场气氛的异样。

jì zhě mǐn ruì dì chá jué dào le xiàn chǎng qì fēn de yì yàng.

Phóng viên nhạy bén nhận ra bầu không khí bất thường tại hiện trường.

Hỏi đáp về từ 异样

异样 nghĩa là gì?

异样 (yì yàng) nghĩa là khác biệt; đặc biệt.

Cách viết 异样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.