弱不禁风
[ruò bù jīn fēng] [弱 BẤT 禁 风]
quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh; tình trạng sức khỏe yếu ớt
她身体虚弱,弱不禁风。
tā shēn tǐ xū ruò, ruò bù jīn fēng.Cô ấy cơ thể yếu ớt, yếu đuối không chịu nổi gió.
弱不禁风 đọc là ruò bù jīn fēng, nghĩa là quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruò bù jīn fēng] [弱 BẤT 禁 风]
quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh; tình trạng sức khỏe yếu ớt
她身体虚弱,弱不禁风。
tā shēn tǐ xū ruò, ruò bù jīn fēng.Cô ấy cơ thể yếu ớt, yếu đuối không chịu nổi gió.
弱不禁风 (ruò bù jīn fēng) nghĩa là quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh.
Viết lần lượt từng chữ 弱, 不, 禁, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.