XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强有力 đọc là qiáng yǒu lì, nghĩa là mạnh mẽ; quyết liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

强有力

[qiáng yǒu lì] [强 HỮU 力]

mạnh mẽ; quyết liệt

军队正在向敌方防御的纵深地带发起强有力的推进。

jūn duì zhèng zài xiàng dí fāng fáng yù de zòng shēn dì dài fā qǐ qiáng yǒu lì de tuī jìn.

Quân đội đang tiến hành đợt thâm nhập mạnh mẽ vào vùng chiều sâu phòng thủ của đối phương.

Hỏi đáp về từ 强有力

强有力 nghĩa là gì?

强有力 (qiáng yǒu lì) nghĩa là mạnh mẽ; quyết liệt.

Cách viết 强有力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 有, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.