XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微生物 đọc là wēi shēng wù, nghĩa là vi sinh vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微生物

[wēi shēng wù] [微 生 物]

vi sinh vật

微生物帮助分解土壤中的落叶。

wēi shēng wù bāng zhù fēn jiě tǔ rǎng zhōng de luò yè.

Vi sinh vật giúp phân hủy lá rụng trong đất.

动植物遗体在土壤中经过微生物作用逐渐腐化。

dòng zhí wù yí tǐ zài tǔ rǎng zhōng jīng guò wēi shēng wù zuò yòng zhú jiàn fǔ huà.

Xác động thực vật dần phân hủy trong đất nhờ tác động của vi sinh vật.

Hỏi đáp về từ 微生物

微生物 nghĩa là gì?

微生物 (wēi shēng wù) nghĩa là vi sinh vật.

Cách viết 微生物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 生, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微生物?

Thường gặp: 微生物学 (wēi shēng wù xué) – vi sinh vật học; 微生物学家 (wēi shēng wù xué jiā) – nhà vi sinh vật học.