XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心狠手辣 đọc là xīn hěn shǒu là, nghĩa là độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心狠手辣

[xīn hěn shǒu là] [心 狠 手 辣]

độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)

那个心狠手辣的家伙简直是个妖怪。

nà ge xīn hěn shǒu là de jiā huo jiǎn zhí shì gè yāo guài.

Gã lòng lang dạ sói đó đúng là một kẻ độc ác như ma quỷ.

那个心狠手辣的女人简直就是个巫婆。

nà ge xīn hěn shǒu là de nǚ rén jiǎn zhí jiù shì gè wū pó.

Người đàn bà lòng dạ độc ác đó đúng là một mụ phù thủy.

Hỏi đáp về từ 心狠手辣

心狠手辣 nghĩa là gì?

心狠手辣 (xīn hěn shǒu là) nghĩa là độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ).

Cách viết 心狠手辣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 狠, 手, 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.