XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心胸狭窄 đọc là xīn xiōng xiá zhǎi, nghĩa là (thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心胸狭窄

心胸狭窄 nghĩa là gì?

心胸狭窄 (xīn xiōng xiá zhǎi) nghĩa là (thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen.

Cách viết 心胸狭窄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 胸, 狭, 窄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.