心花怒放
[xīn huā nù fàng] [心 花 怒 放]
vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi
心花怒放 đọc là xīn huā nù fàng, nghĩa là vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn huā nù fàng] [心 花 怒 放]
vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi
心花怒放 (xīn huā nù fàng) nghĩa là vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên.
Viết lần lượt từng chữ 心, 花, 怒, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.