心跳过缓 đọc là xīn tiào guò huǎn, nghĩa là nhịp tim chậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心跳过缓
心跳过缓 nghĩa là gì?
心跳过缓 (xīn tiào guò huǎn) nghĩa là nhịp tim chậm.
Cách viết 心跳过缓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 跳, 过, 缓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.