XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急刹车 đọc là jí shā chē, nghĩa là phanh gấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

急刹车

[jí shā chē] [急 刹 车]

phanh gấp

火车在山路上失控,司机紧急刹车。

huǒ chē zài shān lù shang shī kòng, sī jī jǐn jí shā chē.

Tàu hỏa mất kiểm soát trên đường đồi, tài xế phanh gấp.

紧急刹车时,乘客因惯性向前倾倒。

jǐn jí shā chē shí, chéng kè yīn guàn xìng xiàng qián qīng dǎo.

Khi phanh gấp, hành khách bị ngả về phía trước do quán tính.

由于雨天路面湿滑,司机紧急刹车才避免了追尾事故。

yóu yú yǔ tiān lù miàn shī huá, sī jī jǐn jí shā chē cái bì miǎn le zhuī wěi shì gù.

Do mặt đường trơn trượt ngày mưa, tài xế phanh gấp mới tránh được tai nạn đâm đuôi xe.

Hỏi đáp về từ 急刹车

急刹车 nghĩa là gì?

急刹车 (jí shā chē) nghĩa là phanh gấp.

Cách viết 急刹车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 刹, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.