XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恩断义绝 đọc là ēn duàn yì jué, nghĩa là chia tay; cắt đứt mọi quan hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恩断义绝

恩断义绝 nghĩa là gì?

恩断义绝 (ēn duàn yì jué) nghĩa là chia tay; cắt đứt mọi quan hệ.

Cách viết 恩断义绝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恩, 断, 义, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.