悸动 đọc là jì dòng, nghĩa là đập mạnh; đập thình thịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悸动
悸动 nghĩa là gì?
悸动 (jì dòng) nghĩa là đập mạnh; đập thình thịch.
Cách viết 悸动 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悸, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.