情急智生
[qíng jí zhì shēng] [情 急 智 生]
cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下
情急智生 đọc là qíng jí zhì shēng, nghĩa là cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng jí zhì shēng] [情 急 智 生]
cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下
情急智生 (qíng jí zhì shēng) nghĩa là cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下.
Viết lần lượt từng chữ 情, 急, 智, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.