惊慌失色
[jīng huāng shī sè] [惊 慌 失 色]
tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)
惊慌失色 đọc là jīng huāng shī sè, nghĩa là tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng huāng shī sè] [惊 慌 失 色]
tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)
惊慌失色 (jīng huāng shī sè) nghĩa là tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 惊, 慌, 失, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.