惨不忍闻
[cǎn bù rěn wén] [惨 BẤT 忍 闻]
(thành ngữ) thảm không nỡ nghe
惨不忍闻 đọc là cǎn bù rěn wén, nghĩa là (thành ngữ) thảm không nỡ nghe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎn bù rěn wén] [惨 BẤT 忍 闻]
(thành ngữ) thảm không nỡ nghe
惨不忍闻 (cǎn bù rěn wén) nghĩa là (thành ngữ) thảm không nỡ nghe.
Viết lần lượt từng chữ 惨, 不, 忍, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.