XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

想睡 đọc là xiǎng shuì, nghĩa là buồn ngủ; ngủ gà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

想睡

[xiǎng shuì] [想 睡]

buồn ngủ; ngủ gà

谢谢,我现在想睡觉了。

xiè xiè, wǒ xiàn zài xiǎng shuì jiào le.

Cảm ơn cậu, bây giờ mình muốn đi ngủ rồi.

Trong bài: Mô tả ngày vừa học vừa làm việc · 又…又…

天气变化让人想睡觉。

tiān qì biàn huà ràng rén xiǎng shuì jiào.

Thời tiết thay đổi khiến người ta muốn ngủ.

好主意!我以前总是想睡觉,没有认真复习。

hǎo zhǔ yì! wǒ yǐ qián zǒng shì xiǎng shuì jiào, méi yǒu rèn zhēn fù xí.

Ý hay đấy! Trước đây tôi cứ buồn ngủ, không ôn bài nghiêm túc.

Trong bài: Chúc mừng thành công

Hỏi đáp về từ 想睡

想睡 nghĩa là gì?

想睡 (xiǎng shuì) nghĩa là buồn ngủ; ngủ gà.

Cách viết 想睡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 想, 睡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.