XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

愁肠 đọc là chóu cháng, nghĩa là lo lắng; phiền muộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 愁肠

愁肠 nghĩa là gì?

愁肠 (chóu cháng) nghĩa là lo lắng; phiền muộn.

Cách viết 愁肠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 愁, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 愁肠?

Thường gặp: 愁肠百结 (chóu cháng bǎi jié) – trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ).