XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意指 đọc là yì zhǐ, nghĩa là có nghĩa; ngụ ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

意指

[yì zhǐ] [意 指]

có nghĩa; ngụ ý

别在别人背后随意指点是非。

bié zài bié rén bèi hòu suí yì zhǐ diǎn shì fēi.

Đừng tùy tiện chỉ trỏ bàn tán đúng sai sau lưng người khác.

下棋时切勿在一旁随意指点,这是基本的礼仪规范。

xià qí shí qiè wù zài yì páng suí yì zhǐ diǎn, zhè shì jī běn de lǐ yí guī fàn.

Khi xem chơi cờ chớ có tùy tiện chỉ trỏ bên cạnh, đây là quy tắc lịch sự cơ bản.

Hỏi đáp về từ 意指

意指 nghĩa là gì?

意指 (yì zhǐ) nghĩa là có nghĩa; ngụ ý.

Cách viết 意指 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.