XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感悟 đọc là gǎn wù, nghĩa là nhận ra; cảm kích (tình cảm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感悟

[gǎn wù] [感 悟]

nhận ra; cảm kích (tình cảm)

的确,每次重读都会有全新的感悟,极其震撼人心。

dí què, měi cì zhòng dú dōu huì yǒu quán xīn de gǎn wù, jí qí zhèn hàn rén xīn.

Quả thực, mỗi lần đọc lại đều có những cảm nhận hoàn toàn mới, cực kỳ chấn động lòng người.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

语文老师让同学们阅读一则寓言,然后写出自己从中得到的启示和感悟。

yǔ wén lǎo shī ràng tóng xué men yuè dú yì zé yù yán, rán hòu xiě chū zì jǐ cóng zhōng dé dào de qǐ shì hé gǎn wù.

Thầy giáo dạy ngữ văn yêu cầu các bạn học sinh đọc một truyện ngụ ngôn, sau đó viết ra những bài học và cảm nhận mà mình rút ra được.

Hỏi đáp về từ 感悟

感悟 nghĩa là gì?

感悟 (gǎn wù) nghĩa là nhận ra; cảm kích (tình cảm).

Cách viết 感悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.