XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体认 đọc là tǐ rèn, nghĩa là nhận ra; sự nhận ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体认

[tǐ rèn] [体 认]

nhận ra; sự nhận ra

是啊,所以司法解释也要与时俱进,明确算法操纵和数据封锁的具体认定标准才行。

shì a, suǒ yǐ sī fǎ jiě shì yě yào yǔ shí jù jìn, míng què suàn fǎ cāo zòng hé shù jù fēng suǒ de jù tǐ rèn dìng biāo zhǔn cái xíng.

Đúng vậy, cho nên giải thích tư pháp cũng phải tiến bộ theo thời đại, làm rõ tiêu chuẩn nhận định cụ thể về thao túng thuật toán và phong tỏa dữ liệu mới được.

Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số

Hỏi đáp về từ 体认

体认 nghĩa là gì?

体认 (tǐ rèn) nghĩa là nhận ra; sự nhận ra.

Cách viết 体认 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 认 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.