XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感知力 đọc là gǎn zhī lì, nghĩa là khả năng nhận thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感知力

[gǎn zhī lì] [感 知 力]

khả năng nhận thức

优秀的设计师往往对色彩和光线有着极其敏锐的感知力。

yōu xiù de shè jì shī wǎng wǎng duì sè cǎi hé guāng xiàn yǒu zhe jí qí mǐn ruì de gǎn zhī lì.

Nhà thiết kế xuất sắc thường có khả năng cảm nhận cực kỳ sắc sảo đối với màu sắc và ánh sáng.

Hỏi đáp về từ 感知力

感知力 nghĩa là gì?

感知力 (gǎn zhī lì) nghĩa là khả năng nhận thức.

Cách viết 感知力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 知, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.