慈爱
[cí ài] [慈 ÁI]
yêu thương; tận tụy (với con cái); trìu mến, đặc biệt đối với trẻ em
慈爱 đọc là cí ài, nghĩa là yêu thương; tận tụy (với con cái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí ài] [慈 ÁI]
yêu thương; tận tụy (với con cái); trìu mến, đặc biệt đối với trẻ em
慈爱 (cí ài) nghĩa là yêu thương; tận tụy (với con cái).
Viết lần lượt từng chữ 慈, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.