成家立室 đọc là chéng jiā lì shì, nghĩa là kết hôn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 成家立室
成家立室 nghĩa là gì?
成家立室 (chéng jiā lì shì) nghĩa là kết hôn (thành ngữ).
Cách viết 成家立室 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 成, 家, 立, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.