XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房顶 đọc là fáng dǐng, nghĩa là mái nhà; mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

房顶

[fáng dǐng] [房 顶]

mái nhà; mái

房顶上的漏洞已经被修好了。

fáng dǐng shàng de lòu dòng yǐ jīng bèi xiū hǎo le.

Lỗ rò trên mái nhà đã được sửa xong.

房顶太溜了,上面根本站不住人。

fáng dǐng tài liū le, shàng miàn gēn běn zhàn bú zhù rén.

Mái nhà quá dốc, trên đó hoàn toàn không đứng được.

房顶上积了一层厚厚的雪。

fáng dǐng shàng jī le yì céng hòu hòu de xuě.

Trên nóc nhà tích tụ một lớp tuyết dày.

Hỏi đáp về từ 房顶

房顶 nghĩa là gì?

房顶 (fáng dǐng) nghĩa là mái nhà; mái.

Cách viết 房顶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 顶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.