手眼协调 đọc là shǒu yǎn xié tiáo, nghĩa là phối hợp tay mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手眼协调
手眼协调 nghĩa là gì?
手眼协调 (shǒu yǎn xié tiáo) nghĩa là phối hợp tay mắt.
Cách viết 手眼协调 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 眼, 协, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.