打翻身仗
[dǎ fān shēn zhàng] [打 翻 身 仗]
làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó
打翻身仗 đọc là dǎ fān shēn zhàng, nghĩa là làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ fān shēn zhàng] [打 翻 身 仗]
làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó
打翻身仗 (dǎ fān shēn zhàng) nghĩa là làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 打, 翻, 身, 仗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.