XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执念 đọc là zhí niàn, nghĩa là ám ảnh (lượng từ: 股 (gǔ)); (khi theo sau bởi 于 (yú)) cố chấp (về). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

执念

[zhí niàn] [执 念]

ám ảnh (lượng từ: 股 (gǔ)); (khi theo sau bởi 于 (yú)) cố chấp (về)

我明白了,我应该放下对字句的执念,优先传达情绪氛围。

wǒ míng bái le, wǒ yīng gāi fàng xià duì zì jù de zhí niàn, yōu xiān chuán dá qíng xù fēn wéi.

Em hiểu rồi, em nên buông bỏ sự chấp niệm đối với câu chữ, ưu tiên truyền tải bầu không khí cảm xúc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 执念

执念 nghĩa là gì?

执念 (zhí niàn) nghĩa là ám ảnh (lượng từ: 股 (gǔ)); (khi theo sau bởi 于 (yú)) cố chấp (về).

Cách viết 执念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.