扮相
[bàn xiàng] [扮 相]
trang phục sân khấu
舞台上的青年扮相俊俏,唱腔动听。
wǔ tái shàng de qīng nián bàn xiàng jùn qiào, chàng qiāng dòng tīng.Chàng thanh niên trên sân khấu tạo hình khôi ngô, giọng hát êm tai.
扮相 đọc là bàn xiàng, nghĩa là trang phục sân khấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn xiàng] [扮 相]
trang phục sân khấu
舞台上的青年扮相俊俏,唱腔动听。
wǔ tái shàng de qīng nián bàn xiàng jùn qiào, chàng qiāng dòng tīng.Chàng thanh niên trên sân khấu tạo hình khôi ngô, giọng hát êm tai.
扮相 (bàn xiàng) nghĩa là trang phục sân khấu.
Viết lần lượt từng chữ 扮, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.