承蒙关照
[chéng méng guān zhào] [承 蒙 关 照]
mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi
承蒙关照 đọc là chéng méng guān zhào, nghĩa là mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng méng guān zhào] [承 蒙 关 照]
mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi
承蒙关照 (chéng méng guān zhào) nghĩa là mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi.
Viết lần lượt từng chữ 承, 蒙, 关, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.