XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投军 đọc là tóu jūn, nghĩa là tham gia; đầu quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 投军

投军 nghĩa là gì?

投军 (tóu jūn) nghĩa là tham gia; đầu quân.

Cách viết 投军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.