投军
[tóu jūn] [投 军]
tham gia; đầu quân; nhập ngũ (ví dụ: vào quân đội)
投军 đọc là tóu jūn, nghĩa là tham gia; đầu quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu jūn] [投 军]
tham gia; đầu quân; nhập ngũ (ví dụ: vào quân đội)
投军 (tóu jūn) nghĩa là tham gia; đầu quân.
Viết lần lượt từng chữ 投, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.