XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投影几何 đọc là tóu yǐng jǐ hé, nghĩa là hình học xạ ảnh; giống như 射影几何. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 投影几何

投影几何 nghĩa là gì?

投影几何 (tóu yǐng jǐ hé) nghĩa là hình học xạ ảnh; giống như 射影几何.

Cách viết 投影几何 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 影, 几, 何 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投影几何?

Thường gặp: 投影几何学 (tóu yǐng jǐ hé xué) – hình học xạ ảnh.