XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗病毒药 đọc là kàng bìng dú yào, nghĩa là thuốc kháng vi-rút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抗病毒药

[kàng bìng dú yào] [抗 病 毒 药]

thuốc kháng vi-rút

没错,运输通道受阻后,防护服和抗病毒药物迟迟无法运达现场。

méi cuò, yùn shū tōng dào shòu zǔ hòu, fáng hù fú hé kàng bìng dú yào wù chí chí wú fǎ yùn dá xiàn chǎng.

Đúng thế, sau khi tuyến vận tải bị nghẽn, đồ bảo hộ và thuốc kháng virus mãi chưa thể chuyển tới hiện trường.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

Hỏi đáp về từ 抗病毒药

抗病毒药 nghĩa là gì?

抗病毒药 (kàng bìng dú yào) nghĩa là thuốc kháng vi-rút.

Cách viết 抗病毒药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 病, 毒, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.