XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抽出 đọc là chōu chū, nghĩa là lấy ra; chiết xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抽出

[chōu chū] [抽 出]

lấy ra; chiết xuất

你每天能抽出多少时间?

nǐ měi tiān néng chōu chū duō shǎo shí jiān?

Mỗi ngày em có thể dành ra bao nhiêu thời gian?

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

阳台上的兰花抽出了一支新箭。

yáng tái shàng de lán huā chōu chū le yì zhī xīn jiàn.

Cây hoa lan ngoài ban công đã trổ một ngồng hoa mới.

对啊,可是最近太累了,一直没抽出空。

duì a, kě shì zuì jìn tài lèi le, yì zhí méi chōu chū kōng.

Đúng vậy, nhưng dạo này mệt quá, mãi chưa dành ra được lúc rảnh.

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 抽出

抽出 nghĩa là gì?

抽出 (chōu chū) nghĩa là lấy ra; chiết xuất.

Cách viết 抽出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抽, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.