XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拖拉机 đọc là tuō lā jī, nghĩa là máy kéo; lượng từ: 台 (tái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拖拉机

[tuō lā jī] [拖 拉 机]

máy kéo; lượng từ: 台 (tái)

过去发动拖拉机要用手摇。

guò qù fā dòng tuō lā jī yào yòng shǒu yáo.

Trước đây khởi động máy kéo phải quay bằng tay.

Hỏi đáp về từ 拖拉机

拖拉机 nghĩa là gì?

拖拉机 (tuō lā jī) nghĩa là máy kéo; lượng từ: 台 (tái).

Cách viết 拖拉机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拖, 拉, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.